Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

なぜ若わかい人ひとは寒さむくても巫女みこの仕事しごとをしますか

N5
05/01/20262556
なぜ若い人は寒くても巫女の仕事をしますか
0:00

巫女みこの 仕事しごと
お正月しょうがつに、神社じんじゃで 巫女みこが 働はたらきます。巫女みこは、お守まもりを 渡わたしたり、参拝者さんぱいしゃを 案内あんないしたり します。巫女みこの 時給じきゅうは 1,000円えんくらいです。
巫女みこの 仕事しごとは、普通ふつうの 仕事しごとと 違ちがいます。「いらっしゃいませ」と 言いわずに、「ようお参まいりです」と 言いいます。
巫女みこは、髪かみを 黒くろくして、化粧けしょうを しません。寒さむい 冬ふゆでも、長ながい 時間じかん 外そとで 働はたらきます。でも、巫女みこの 仕事しごとは、いい 経験けいけんに なります。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N415%
N319%
N24%
N10%

Từ vựng (25)

巫女みこ
nữ pháp sưdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
お正月しょうがつ
Tếtdanh từ
神社じんじゃN4
đền thờ Thần đạodanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
お守まもり
bùa hộ mệnhdanh từ
渡わたすN5
trao, đưađộng từ
参拝者さんぱいしゃ
người đến viếng đềndanh từ
案内あんないするN4
hướng dẫnđộng từ
時給じきゅう
lương theo giờdanh từ
約やくN5
khoảngphó từ
普通ふつうN4
thông thườngdanh từ
違ちがうN5
khácđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
髪かみN4
tócdanh từ
黒くろい
đentính từ
化粧けしょうN3
trang điểmdanh từ
寒さむい
lạnhtính từ
冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
長ながいN5
dàitính từ
時間じかん
thời giandanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
でもN5
nhưngliên từ
経験けいけんN5
kinh nghiệmdanh từ
成なるN5
trở thànhđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN4
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động, thường dùng để nói về hoạt động thường ngày hoặc trải nghiệm.巫女は、お守りを 渡したり、参拝者を 案内したり します。
Danh từ + と + 違いますN4
Diễn tả sự so sánh, đối chiếu hai đối tượng để nói rằng chúng khác nhau.巫女の 仕事は、普通の 仕事と 違います。
Động từ thể なくて + もN4
Diễn tả ý nghĩa “dù không làm ~ cũng được”, ở đây là dạng phủ định của động từ kết hợp với も. (Xuất hiện trong: 化粧を しません - Dạng phủ định, nhưng mẫu đầy đủ là しなくてもいいです, câu gốc không dùng mẫu này, nên không liệt kê.)(Không có mẫu này trong câu gốc, bỏ qua.)
Danh từ + に なりますN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc kết quả, trở thành, trở nên.巫女の 仕事は、いい 経験に なります。

Câu hỏi

巫女みこは どこで 働はたらきますか。

1/5
A学校
B神社
C病院
D銀行

Bài báo liên quan

なぜ若い人は寒くても巫女の仕事をしますか