Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ナイジェリアの学校で女の子25人がさらわれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ナイジェリアの学校がっこうで女おんなの子こ25人にんがさらわれる

N4
20/11/20251360
ナイジェリアの学校で女の子25人がさらわれる
0:00

西にしアフリカのナイジェリアで17日じゅうしちにち、武器ぶきを持もったグループが学校がっこうに入はいりました。警察けいさつと銃じゅうで撃うち合あいになりました。
ロイター通信つうしんなどによると、グループは学校がっこうの先生せんせい1人にんを銃じゅうで撃うって殺ころしました。そして、女子じょしの生徒せいと25人にんを連つれて逃にげました。別べつの先生せんせいも銃じゅうで撃うたれてけがをしました。
グループがなぜ生徒せいとを連つれて行いったのかはわかっていません。
ナイジェリアでは、学校がっこうの生徒せいとを連つれて行いって、お金かねを取とろうとするグループがたくさんあります。2014年ねんには、イスラム教きょうのグループが女子じょしの生徒せいと270人にんぐらいを連つれて行いきました。生徒せいとの多おおくは逃にげたり、返かえしてもらったりしましたが、まだ帰かえっていない生徒せいともいます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N410%
N323%
N20%
N13%

Từ vựng (17)

武器ぶきN3
vũ khídanh từ
学校がっこう
trường họcdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
銃じゅうN3
súngdanh từ
撃うち合あい
đấu súngdanh từ
なる
trở thành, xảy rađộng từ
ロイター通信つうしん
hãng thông tấn Reutersdanh từ
先生せんせい
giáo viêndanh từ
撃うつ
bắnđộng từ
殺ころすN3
giếtđộng từ
女子じょし
nữdanh từ
生徒せいと
học sinhdanh từ
連つれる
dẫn điđộng từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
別べつN4
khácdanh từ
取とるN5
lấyđộng từ
イスラム教いすらむきょう
đạo Hồidanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + しまうN5
Diễn tả hành động đã hoàn thành, kết thúc hoặc lỡ xảy ra ngoài ý muốn.グループは学校の先生1人を銃で撃って殺しました。
Động từ thể từ điển + ことがあるN5
Diễn tả việc thỉnh thoảng, đôi khi xảy ra, hoặc có trường hợp như vậy.学校の生徒を連れて行って、お金を取ろうとするグループがたくさんあります。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + するN5
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.生徒の多くは逃げたり、返してもらったりしましたが、まだ帰っていない生徒もいます。
Động từ thể て + もらうN5
Diễn tả việc nhận được hành động gì đó từ người khác (được ai đó làm cho).返してもらったりしましたが

Câu hỏi

この記事はどこの国くにの話はなしですか。

1/5
A日本
Bナイジェリア
Cアメリカ
Dインド

Bài báo liên quan