Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」アドベントカレンダー

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」アドベントカレンダー

N5
11/12/20252013
「トモの日記」アドベントカレンダー
0:00

昨日きのう、私わたしは ジョンさんから クリスマスプレゼントを もらいました。
それは とても 素敵すてきな アドベントカレンダーです。
カレンダーに 12じゅうに月がつ 1つい日たちから 24にじゅうよっ 日かまでの 窓まどが 24にじゅうよん個こ あります。
毎日まいにち 1ひとつずつ 窓まどを 開あけて、小ちいさな プレゼントを 見みつけます。
このプレゼントが とても 好すきです。
ジョンさんに「ありがとう」と 言いいました。
クリスマスが 近ちかづいて、とても 楽たのしみです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N421%
N313%
N20%
N113%

Từ vựng (22)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
クリスマスプレゼントN5
quà Giáng sinhdanh từ
もらうN5
nhậnđộng từ
それN5
cái đóđại từ
とてもN5
rấtphó từ
素敵すてきN5
tuyệt vờitính từ
アドベントカレンダー
lịch Mùa Vọngdanh từ
カレンダーN5
lịchdanh từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
個こ
cáilượng từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàydanh từ
1ひとつずつ
từng cái mộtphó từ
開あけるN5
mởđộng từ
小さなN5
nhỏtính từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
このN5
cái nàytừ chỉ định
好すきN5
thíchtính từ
ありがとうN5
cảm ơncảm thán
言いうN5
nóiđộng từ
近ちかづくN3
đến gầnđộng từ
楽たのしみN4
sự mong đợidanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + から + もらいますN5
Diễn tả việc nhận được một vật gì đó từ ai.昨日、私は ジョンさんから クリスマスプレゼントを もらいました。
Danh từ + に + Động từN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ nơi chốn, vị trí, hoặc thời điểm xảy ra hành động.カレンダーに 12月1日から 24日までの 窓が 24個 あります。
Danh từ + が + 好きですN5
Diễn tả sở thích, yêu thích đối với một vật, một điều gì đó.このプレゼントが とても 好きです。
Câu / Thể thường + と + 言いますN5
Dùng để tường thuật lại lời nói trực tiếp hoặc gián tiếp.ジョンさんに「ありがとう」と 言いました。
Danh từ + が + 近づきますN4
Diễn tả một sự kiện, thời điểm nào đó đang đến gần.クリスマスが 近づいて、とても 楽しみです。

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは だれから クリスマスプレゼントを もらいましたか。

1/5
Aジョンさん
B田中さん
C部長
D先生

Bài báo liên quan