Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

コスプレについて

N4
18/12/2025565
コスプレについて
0:00

コスプレは、アニメやマンガなどのキャラクターと同おなじ服ふくを着きたり、同おなじ動うごきをしたりすることです。コスプレは日本にほんの文化ぶんかとして、世界せかいで人気にんきが有あります。
コスプレという言葉ことばは、日本にほんでできました。「コスチューム(衣装いしょう)」と「ロールプレイ(役割やくわり演技えんぎ)」を合あわせた言葉ことばです。
日本にほんでコスプレが始はじまったのは、1978年ねんのイベントでした。アメリカの作家さっかの服ふくを着き た人ひとがいました。そのあと、アニメやマンガのキャラクターの服ふくを着きる人ひとが出でてきました。
コ22スプレは、服ふくを着きるだけではなく、キャラクターの動うごきや顔かおの表情ひょうじょうをまねることが大切たいせつです。
秋葉原あきはばらは、コスプレが好すきな人ひとたちの聖地せいちと呼よばれています。たくさんの人ひとが、ここで写真しゃしんを撮とります。コスプレしたいキャラクターがあれば、ぜひTodaiiにシェアしてくださいね!

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N49%
N327%
N20%
N16%

Từ vựng (34)

Từ vựng
Nghĩa tiếng Việtloại từ
コスプレ
hóa trangdanh từ
アニメ
phim hoạt hìnhdanh từ
マンガ
truyện tranhdanh từ
キャラクター
nhân vậtdanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
服ふくN5
quần áodanh từ
着きるN5
mặcđộng từ
動うごきN1
động tácdanh từ
する
làmđộng từ
文化ぶんか
văn hóadanh từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
人気にんき
phổ biếndanh từ
言葉ことば
từ ngữdanh từ
コスチューム
trang phụcdanh từ
衣装いしょうN1
trang phụcdanh từ
ロールプレイ
đóng vaidanh từ
役割演技やくわりえんぎ
diễn xuất vai tròdanh từ
合あわせるN3
kết hợpđộng từ
始はじまる
bắt đầuđộng từ
イベント
sự kiệndanh từ
作家さっかN3
tác giảdanh từ
顔かお
khuôn mặtdanh từ
表情ひょうじょうN3
biểu cảmdanh từ
まねるN2
bắt chướcđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
秋葉原あきはばら
Akihabaradanh từ
聖地せいち
thánh địadanh từ
呼よぶN5
gọiđộng từ
たくさん
nhiềuphó từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とるN5
chụpđộng từ
ぜひN3
nhất địnhphó từ
シェアする
chia sẻđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + としてN4
Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường của một người/vật, nghĩa là "với tư cách là", "như là".コスプレは日本の文化として、世界で人気があります。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2N4
Dùng để gọi tên, định nghĩa hoặc giải thích Danh từ 1 là Danh từ 2.コスプレという言葉は、日本でできました。
Động từ thể từ điển + のはN4
Dùng để biến động từ thành danh từ, làm chủ ngữ trong câu.日本でコスプレが始まったのは、1978年のイベントでした。

Câu hỏi

コスプレはどんなことですか?

1/5
Aアニメやマンガのキャラクターと同じ服を着たり、動きをまねたりすること
B日本の伝統的な踊りをすること
C料理を作ること
D音楽を演奏すること

Bài báo liên quan

コスプレについて