Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
米グーグル、セキュリティー企業ウィズを買収 過去最大の約4.8兆円

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

米べいグーグル、セキュリティー企業きぎょうウィズを買収ばいしゅう 過去かこ最大さいだいの約やく4.8兆ちょう円えん

N3
21/03/20251957
米グーグル、セキュリティー企業ウィズを買収 過去最大の約4.8兆円
0:00

米べいグーグルは18日にち、急きゅう成長せいちょうしているサイバーセキュリティー企業きぎょうのウィズ(本社ほんしゃニューヨーク)を320億おくドル(約やく4.8兆ちょう円えん)で買収ばいしゅうすると発表はっぴょうした。グーグルによる買収ばいしゅうとしては過去かこ最大さいだい規模きぼとなる。AI(人工じんこう知能ちのう)が爆発ばくはつ的てきに成長せいちょうする中なか、グーグルはウィズの買収ばいしゅうに踏ふみ切きることで、クラウドセキュリティーとサイバーセキュリティーに対たいする大おおきな賭かけに出でた。ウィズの買収ばいしゅうは規制きせい当局とうきょくの承認しょうにんを得える必要ひつようがある。グーグルによる買収ばいしゅうとしては、2012年ねんのモトローラ・モビリティ買収ばいしゅう(125億おくドル)をしのぐ規模きぼ。グーグルはその後ご、モトローラを売却ばいきゃくして大おおきな損失そんしつを出だした。クラウドコンピューティング向むけのサイバーセキュリティーソフトウェアを開発かいはつするウィズについては、昨年さくねん夏なつの時点じてんでグーグルが230億おくドルで買収ばいしゅうする交渉こうしょうを進すすめていた。しかしこの時ときは合意ごういに至いたらず、ウィズは目標もくひょうを新規しんき株式かぶしき公開こうかいに切きり替かえた。ウィズはイスラエル国防こくぼう軍ぐんのサイバー情報じょうほう収集しゅうしゅう部隊ぶたい「8200部隊ぶたい」に配属はいぞくされて出会であったアサフ・ラパポート氏しら4人にんが創設そうせつ。設立せつりつからわずか5年ねんで急きゅう成長せいちょうを遂とげた。ラパポート氏しは、「ウィズは比較的ひかくてき短期間たんきかんで多おおくを遂とげた。だがサイバーセキュリティーはワープスピードで動うごく。我われわれ々もそうしなければならない。今いまこそその時ときだ」とブログに記しるしている。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N521%
N411%
N335%
N22%
N132%

Từ vựng (18)

買収N3
Mua lại, thâu tómdanh từ, động từ
急成長N3
Tăng trưởng nhanh chóngdanh từ
発表N3
Công bố, thông báodanh từ, động từ
規模N3
Quy môdanh từ
爆発的N3
Mang tính bùng nổtính từ
踏み切るN3
Quyết định, bắt đầuđộng từ
承認N3
Phê duyệt, chấp thuậndanh từ, động từ
売却N3
Bán lạidanh từ, động từ
損失N3
Tổn thấtdanh từ
開発N3
Phát triểndanh từ, động từ
合意N3
Đồng ý, thỏa thuậndanh từ, động từ
目標N3
Mục tiêudanh từ
切り替えるN3
Chuyển đổiđộng từ
創設N3
Thành lậpdanh từ, động từ
遂げるN3
Đạt đượcđộng từ
比較的N3
Tương đốitrạng từ
短期間N3
Thời gian ngắndanh từ
動くN3
Hoạt động, di chuyểnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Với tư cách là ~N3
Dùng để so sánh điều gì đó trong một phạm vi nhất định.グーグルによる買収としては過去最大規模となる。
quyết định làm ~N3
Diễn tả việc bắt đầu làm gì đó, thường là một quyết định quan trọng.グーグルはウィズの買収に踏み切ることで、クラウドセキュリティーとサイバーセキュリティーに対する大きな賭けに出た。
Dẫn đến~N3
Diễn tả việc đạt đến một trạng thái hoặc kết quả nào đó.しかしこの時は合意に至らず、ウィズは目標を新規株式公開に切り替えた。
Chỉ trong vòng ~ từ ~N3
Diễn tả khoảng thời gian rất ngắn để đạt được điều gì đó.設立からわずか5年で急成長を遂げた。
phải ~N3
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết phải làm gì đó.我々もそうしなければならない。

Câu hỏi

ウィズは設立せつりつからどの期間きかんで急きゅう成長せいちょうを遂とげたと本文ほんぶんに記しるされていますか?

1/5
A3年
B5年
C7年
D10年

Bài báo liên quan