Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メットガラの新しいスポンサーに人々が反対しています

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メットガラの新あたらしいスポンサーに人々ひとびとが反対はんたいしています

N4
26/11/2025114
メットガラの新しいスポンサーに人々が反対しています
0:00

ニューヨークの「メトロポリタンメトロポリタン美術館びじゅつかん」は、毎年まいとし「メットガラ」というイベントを開ひらいています。世界せかいのファッションの有名ゆうめいな人ひとたちが集あつまるイベントです。
2026年ねんのメットガラをスポンサーするのは、アマゾンをつくったジェフ・ベゾスさんと妻つまのローレン・サンチェス・ベゾスさんです。
このことについて、雑誌ざっし「ヴォーグ」のアメリカ版ばんの編集長へんしゅうちょうをやめたアナ・ウィンターさんが、CNNの取材しゅざいに答こたえました。ウィンターさんは、メットガラを続つづける仕事しごとをしています。
ウィンターさんは「ローレンさんは衣装いしょうやファッションがとても好すきです。美術館びじゅつかんとイベントにとって、すばらしい人ひとだと思おもいます」と話はなしました。
メットガラは、今いままでルイ・ヴィトンなどのブランドがスポンサーになっていました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N423%
N30%
N23%
N120%

Từ vựng (17)

毎年まいとしN5
mỗi nămdanh từ
イベントN5
sự kiệndanh từ
開ひらくN4
mở ra, tổ chứcđộng từ
世界せかいN5
thế giớidanh từ
ファッションN5
thời trangdanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ đuôi な
集あつまるN4
tụ họpđộng từ
アマゾンN5
Amazondanh từ
つくるN5
tạo rađộng từ
妻つまN4
vợdanh từ
雑誌ざっしN5
tạp chídanh từ
編集長へんしゅうちょう
tổng biên tậpdanh từ
取材しゅざいN3
phỏng vấn, điều tradanh từ
衣装いしょう
trang phụcdanh từ
美術館びじゅつかんN5
bảo tàng mỹ thuậtdanh từ
すばらしいN5
tuyệt vờitính từ
ブランド
thương hiệudanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, theo sau là thông tin về chủ đề đó.ニューヨークの「メトロポリタン美術館」は、毎年「メットガラ」というイベントを開いています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, sự việc lặp lại thường xuyên.世界のファッションの有名な人たちが集まるイベントです。
Động từ thể từ điển + ことができますN4
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.アナ・ウィンターさんが、CNNの取材に答えました。
Động từ thể thường + と思いますN4
Được dùng để diễn đạt ý nghĩ, quan điểm, cảm xúc của người nói.美術館とイベントにとって、すばらしい人だと思います。

Câu hỏi

「メットガラ」はどこで行おこなわれますか?

1/5
Aロンドン
Bニューヨーク
Cパリ
D東京

Bài báo liên quan