Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」国際女性こくさいじょせいデー

N5
07/03/2026187
「トモの日記」国際女性デー
0:00

明日あしたは 国際女性こくさいじょせいデーです。
今日きょう、花はなを 買かいに 行いきました。きれいな 花はなを たくさん 買かいました。
明日あした、花はなを 老人ろうじんホーム に 持もっていきます。そこには おばあさんが たくさん います。みんな やさしくて、よく 笑わらいます。
庭にわに 花はなを 植うえたいです。毎日まいにち おばあさんたちは 外そとに 出でて、花はなを 見みることが できます。
きれいな 花はなを 見みたら、おばあさんたちは きっと うれしいと 思おもいます。
明日あしたは 天気てんきが いいと いいですね。おばあさんたちと いっしょに 花はなを 見みて、話はなしたいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N566%
N424%
N37%
N20%
N13%

Từ vựng (28)

明日あしたN5
ngày maidanh từ
国際女性こくさいじょせいデー
Ngày Quốc tế Phụ nữdanh từ
今日きょうN5
hôm naydanh từ
花はなN5
hoadanh từ
買かうN5
muađộng từ
行いくN5
điđộng từ
きれいN5
đẹptính từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
老人ろうじんホーム
viện dưỡng lãodanh từ
持もっていくN4
mang điđộng từ
おばあさんN5
bà, cụ bàdanh từ
いるN5
có; ởđộng từ
みんなN5
mọi ngườidanh từ
やさしいN5
hiền lành, tốt bụngtính từ
よくN5
thường xuyênphó từ
笑わらうN4
cườiđộng từ
庭にわN5
vườndanh từ
植うえるN4
trồngđộng từ
毎日まいにちN5
hàng ngàydanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
出でるN5
ra ngoàiđộng từ
見みるN5
nhìn, ngắmđộng từ
うれしいN4
vui mừngtính từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
いいN5
tốt, đẹptính từ
いっしょにN5
cùng nhauphó từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể ます (bỏ ます) + に + 行きますN5
Diễn tả mục đích đi đâu đó để làm gì.今日、花を 買いに 行きました。
Danh từ + が + たくさん + あります/いますN5
Diễn tả sự tồn tại số lượng nhiều người/vật.きれいな 花を たくさん 買いました。
Động từ thể て + いきますN4
Diễn tả hành động mang đi, đưa đi đâu đó.明日、花を 老人ホーム に 持っていきます。
Danh từ + に + はN4
Nhấn mạnh địa điểm hoặc chủ đề tại nơi nào đó.そこには おばあさんが たくさん います。
Động từ (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng làm gì.庭に 花を 植えたいです。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.毎日 おばあさんたちは 外に 出て、花を 見ることが できます。
Động từ thể た + らN5
Diễn tả điều kiện "nếu/khi đã... thì...".きれいな 花を 見たら、おばあさんたちは きっと うれしいと 思います。
Thể thường + と + いいですねN4
Diễn tả ước mong, hy vọng điều gì đó xảy ra.明日は 天気が いいと いいですね。

Câu hỏi

明日あしたは 何なんの日ひですか。

1/5
A子どもの日
B国際女性デー
Cクリスマス
Dお正月

Bài báo liên quan

「トモの日記」国際女性デー