Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
チャールズ・ダーウィンと進化のはなし

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

チャールズ・ダーウィンと進化しんかのはなし

N5
15/02/2026317
チャールズ・ダーウィンと進化のはなし
0:00

チャールズ・ダーウィンは 有名ゆうめいな 科学者かがくしゃです。彼かれは 子こどもの ときから 生いき物ものが 好すきでした。
ダーウィンは、進化論しんかろんを 考かんがえました。生いき物ものは 長ながい 時間じかんを かけて 変かわります。この 考かんがえは とても 大切たいせつです。
でも、ダーウィンの 考かんがえに 反対はんたいする 人ひとも いました。それでも、ダーウィンは 頑張がんばりました。今いま、ダーウィンの 進化論しんかろんは 世界中せかいじゅうで 知しられています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N423%
N318%
N20%
N15%

Từ vựng (21)

チャールズ・ダーウィン
Charles Darwindanh từ
有名ゆうめいなN5
nổi tiếngtính từ
科学者かがくしゃN4
nhà khoa họcdanh từ
彼かれN5
anh ấyđại từ
子こどもN5
trẻ condanh từ
ときN3
thời giandanh từ
生いき物ものN5
sinh vậtdanh từ
好すきN5
thíchtính từ
進化論しんかろんN5
thuyết tiến hóadanh từ
考かんがえるN5
suy nghĩđộng từ
長ながいN5
dàitính từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
変かわるN5
thay đổiđộng từ
考かんがえN5
suy nghĩdanh từ
とてもN5
rấtphó từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
反対はんたいするN4
phản đốiđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
頑張がんばるN5
cố gắngđộng từ
今いまN5
bây giờdanh từ
世界中せかいじゅうN5
toàn thế giớidanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể た + ことが ありますN5
Dùng để diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.彼は 子どもの ときから 生き物が 好きでした。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.(Câu này không xuất hiện mẫu này. Không nên liệt kê.)
それでも + câuN4
Liên từ chỉ sự đối lập, mang ý nghĩa "mặc dù vậy", "thế nhưng".それでも、ダーウィンは 頑張りました。
Danh từ + からN5
Diễn tả điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn hoặc nguyên nhân.彼は 子どもの ときから 生き物が 好きでした。
それでも + câuN4
Liên từ chỉ sự đối lập, mang ý nghĩa "mặc dù vậy", "thế nhưng".それでも、ダーウィンは 頑張りました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.今、ダーウィンの 進化論は 世界中で 知られています。

Câu hỏi

チャールズ・ダーウィンは 何なにが 好すきでしたか。

1/5
Aりんご
B生き物
C音楽
D車

Bài báo liên quan