Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」新年会

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」新年会しんねんかい

N5
06/01/20262172
「トモの日記」新年会
0:00

きのう、会社かいしゃで 新年会しんねんかいが ありました。
仕事しごとの あと、みんなは 家いえに 帰かえらないで、会社かいしゃに いました。
みんなで 机つくえと いすを 動うごかして、料理りょうりを ならべました。
すしと からあげと ケーキが ありました。
食たべる前まえに、部長ぶちょうは 新年しんねんの あいさつを しました。
それから、みんなで かんぱいを して、「あけまして おめでとうございます」と 言いいました。
とても にぎやかでした。
私わたしは いつもより 会社かいしゃの 人ひとと たくさん 話はなしました。
お正月しょうがつの 話はなしを する 人ひとも いました。今年ことしの 目標もくひょうの 話はなしを する 人ひとも いました。
今年ことしは きっと いい 一年いちねんに なると 思おもいます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N569%
N417%
N311%
N20%
N13%

Từ vựng (31)

きのうN5
hôm quadanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
新年会しんねんかい
tiệc mừng năm mới, tiệc tân niêndanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
あとN5
saudanh từ
みんなN5
mọi ngườidanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
帰かえるN5
vềđộng từ
机つくえN5
bàndanh từ
いすN5
ghếdanh từ
動うごかすN3
di chuyểnđộng từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
ならべるN4
bày rađộng từ
すしN5
sushidanh từ
からあげ
món gà chiêndanh từ
ケーキN5
bánh ngọtdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
部長ぶちょうN5
trưởng phòngdanh từ
あいさつ
lời chàodanh từ
かんぱいN4
nâng ly chúc mừngdanh từ
あけまして おめでとうございます
chúc mừng năm mớicâu chúc
にぎやかN5
náo nhiệttính từ
いつもN5
lúc nào cũngphó từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
お正月しょうがつ
Tếtdanh từ
目標もくひょうN3
mục tiêudanh từ
きっとN4
chắc chắnphó từ
いいN5
tốttính từ
一年いちねん
một nămdanh từ
なるN5
trở thànhđộng từ
思おもうN5
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể ない + でN4
Diễn tả hành động không làm gì đó mà thay vào đó làm hành động khác; mang ý nghĩa đối chiếu, tương phản.みんなは 家に 帰らないで、会社に いました。
Danh từ の / Động từ thể từ điển + 前にN5
Diễn tả hành động gì đó xảy ra trước một hành động khác.食べる前に、部長は 新年の あいさつを しました。
Thể thường + と思いますN5
Diễn tả ý nghĩ, ý kiến hoặc dự đoán của người nói.今年は きっと いい 一年に なると 思います。
Danh từ + よりN5
Dùng để so sánh hơn, biểu thị sự so sánh giữa hai đối tượng.私は いつもより 会社の 人と たくさん 話しました。
Danh từ + もN5
Dùng để nhấn mạnh rằng ngoài đối tượng đã nêu còn có đối tượng khác cũng như vậy.お正月の 話を する 人も いました。今年の 目標の 話を する 人も いました。

Câu hỏi

きのう、会社かいしゃで 何なにが ありましたか。

1/5
A送別会
B新年会
C誕生日会
D結婚式

Bài báo liên quan