Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
岩手県で外国人の働く人がふえています

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

岩手県いわてけんで外国人がいこくじんの働はたらく人ひとがふえています

N5
08/02/20261744
岩手県で外国人の働く人がふえています
0:00

2025年にせんにじゅうごねん、岩手県いわてけんで 働はたらく 外国人がいこくじんは 8,415人はっせんよんひゃくじゅうごにん です。去年きょねんより 549人ごひゃくよんじゅうきゅうにん 増ふえました。外国人がいこくじんを 雇やとう 会社かいしゃは 1,311せんさんびゃくじゅういち あります。
国くにで 一番いちばん 多おおいのは ベトナム人じんで 2,254人にせんにひゃくごじゅうよんにん です。次つぎは インドネシア人じんで 1,698人せんろっぴゃくきゅうじゅうはちにん です。外国人がいこくじんは 工場こうじょうや 建設けんせつ、介護かいごで 働はたらいて います。
外国人がいこくじんが 安心あんしんして 働はたらける 環境かんきょうを 作つくる ことが 大切たいせつです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N414%
N324%
N20%
N15%

Từ vựng (19)

年ねんN5
nămdanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
外国人がいこくじんN5
người nước ngoàidanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
増ふえるN5
tăngđộng từ
雇やとうN3
thuêđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
一番いちばんN5
nhấtphó từ
多おおいN5
nhiềutính từ
次つぎN5
tiếp theodanh từ
工場こうじょうN4
nhà máydanh từ
建設けんせつN4
xây dựngdanh từ
介護かいごN4
chăm sócdanh từ
安心あんしんN4
an tâmdanh từ
働はたらけるN5
có thể làm việcđộng từ
環境かんきょうN4
môi trườngdanh từ
作つくるN5
tạo rađộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, theo sau là thông tin về chủ đề đó.2025年、岩手県で 働く 外国人は 8,415人 です。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.外国人は 工場や 建設、介護で 働いて います。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" chỉ địa điểm, phương tiện, hoặc phạm vi mà hành động diễn ra.岩手県で 働く 外国人は 8,415人 です。
Danh từ + より + số lượng/so sánhN4
"より" dùng để so sánh, mang nghĩa "hơn" hoặc "so với".去年より 549人 増えました。
Danh từ + で + 一番 + tính từN4
"で一番" dùng để nói về cái nhất trong một phạm vi.国で 一番 多いのは ベトナム人で 2,254人 です。
Danh từ + は + danh từ 2 + ですN5
Cấu trúc này dùng để giới thiệu, xác định danh tính hoặc số lượng của danh từ 1.外国人を 雇う 会社は 1,311 あります。

Câu hỏi

2025年にせんにじゅうごねん、岩手県いわてけんで働はたらく外国人がいこくじんは 何人にんですか。

1/5
A5,000人
B8,415人
C2,254人
D1,311人

Bài báo liên quan