Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ルーブル美術館、外国からの入館料が高くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ルーブル美術館びじゅつかん、外国がいこくからの入館料にゅうかんりょうが高たかくなる

N4
30/11/2025598
ルーブル美術館、外国からの入館料が高くなる
0:00

フランスのパリにあるルーブル美術館びじゅつかんは、来年らいねん1月がつ14日かから、ヨーロッパの一部いちぶの国くに以外の人ひとの入場料にゅうじょうりょうを上あげます。個人こじんで入はいる場合ばあいは32ユーロで、今いまの1,45倍ばいになります。32ユーロは日本円にほんえんで5800円えんぐらいです。
美術館びじゅつかんは、入場料にゅうじょうりょうを上あげると1年ねんに1500万まん~2000万まんユーロ多おおくなると考かんがえています。このお金かねで、美術館びじゅつかんの古ふるくなったところを新あたらしくする予定よていです。
ルーブル美術館びじゅつかんは、世界せかいでいちばん多おおくの人ひとが来くる美術館びじゅつかんです。去年きょねんは870万まん人にんが来きました。建物たてものは12世紀せいきの終おわりごろから作つくり始はじめました。フランスの王おうの家いえとして使つかっていましたが、1793年ねんに美術館びじゅつかんになりました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N420%
N318%
N20%
N19%

Từ vựng (26)

フランス
Phápdanh từ
パリ
Parisdanh từ
ルーブル美術館びじゅつかん
Bảo tàng Louvredanh từ
来年らいねんN5
Năm saudanh từ
ヨーロッパN3
Châu Âudanh từ
一部いちぶN5
Một phầndanh từ
国くにN5
Quốc giadanh từ
人ひと
Ngườidanh từ
入場料にゅうじょうりょう
Phí vào cửadanh từ
上あげる
Tăng lênđộng từ
個人こじん
Cá nhândanh từ
場合ばあいN5
Trường hợpdanh từ
今いま
Hiện tạidanh từ
日本円にほんえん
Yên Nhậtdanh từ
美術館びじゅつかん
Bảo tàngdanh từ
考かんがえるN5
Suy nghĩđộng từ
お金かね
Tiềndanh từ
古ふるくなる
Trở nên cũđộng từ
新あたらしくする
Làm mớiđộng từ
世界せかいN5
Thế giớidanh từ
いちばん
Nhấtphó từ
多おおい
Nhiềutính từ
去年きょねんN5
Năm ngoáidanh từ
建物たてもの
Tòa nhàdanh từ
家いえ
Nhàdanh từ
使つかう
Sử dụngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + にあるN5
Mẫu câu dùng để chỉ vị trí tồn tại của một vật nào đó (vật không sống).フランスのパリにあるルーブル美術館は、来年1月14日から、ヨーロッパの一部の国以外の人の入場料を上げます。
Danh từ + 以外N4
Mẫu câu dùng để chỉ ngoại trừ đối tượng nào đó.フランスのパリにあるルーブル美術館は、来年1月14日から、ヨーロッパの一部の国以外の人の入場料を上げます。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dùng để diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó.このお金で、美術館の古くなったところを新しくする予定です。
Động từ thể ます (bỏ ます) + 始めるN4
Diễn tả sự bắt đầu của một hành động.建物は12世紀の終わりごろから作り始めました。

Câu hỏi

ルーブル美術館びじゅつかんはどこにありますか。

1/5
Aイタリア
Bフランス
Cドイツ
Dスペイン

Bài báo liên quan