Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
香港の高いマンションで大きな火事、36人が亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

香港ほんこんの高たかいマンションで大おおきな火事かじ、36人にんが亡なくなる

N4
28/11/20252164
香港の高いマンションで大きな火事、36人が亡くなる
0:00

香港ホンコンの高たかい建物たてもので火事かじがありました。今月こんげつ26日にちの夜よる、北きたにある大埔区たいほくで8つの高たかい建物たてものが燃もえました。建物たてものの多おおくは31階かい以上いじょうあります。火事かじで36人にんが亡なくなりました。29人にんが病院びょういんに入院にゅういんしていて、7人にん以上いじょうが大変たいへん危あぶない状態じょうたいです。警察けいさつは、火事かじの原因げんいんになった可能性かのうせいがある男おとこ3人にんを調しらべています。
政府せいふによると、火事かじのとき、4000人にん以上いじょうが建物たてものの中なかに住すんでいました。住すんでいる人ひとの多おおくは年としをとった人ひとで、65歳さい以上いじょうが36%ぐらいです。
火事かじのとき、建物たてものは修理しゅうりの工事こうじをしていました。建物たてものの外そとにあった竹たけの足場あしばやネットが燃もえて、火ひが広ひろがったとみられています。
火事かじのあと、700人にん以上いじょうが避難所ひなんじょにいます。消防しょうぼうは、建物たてものの中なかに残のこっている人ひとを助たすけようとしていますが、建物たてものの中なかはとても熱あつくなっていて、作業さぎょうが難むずかしくなっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N420%
N322%
N26%
N110%

Từ vựng (27)

香港ほんこん
Hồng Kôngdanh từ
建物たてもの
tòa nhàdanh từ
火事かじN4
hỏa hoạn, cháydanh từ
大埔区たいほく
khu Tai Podanh từ
燃もえるN3
cháyđộng từ
階かい
tầngdanh từ
以上いじょう
trở lêndanh từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
入院にゅういんするN4
nhập việnđộng từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
状態じょうたい
tình trạngdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
調しらべる
điều trađộng từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
年としをとる
già điđộng từ
歳さい
tuổidanh từ
修理しゅうり
sửa chữadanh từ
工事こうじ
công trìnhdanh từ
竹たけN2
tredanh từ
足場あしば
giàn giáodanh từ
ネット
lướidanh từ
避難所ひなんじょ
nơi tạm trúdanh từ
消防しょうぼう
cứu hỏadanh từ
熱あついN5
nóngtính từ
作業さぎょう
công việcdanh từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể từ điển + ときN4
Dùng để diễn tả "khi...".火事のとき、建物は修理の工事をしていました。
Động từ thể ý chí + としていますN3
Dùng để diễn tả ý định, nỗ lực muốn làm gì đó.消防は、建物の中に残っている人を助けようとしていますが、

Câu hỏi

火事かじはどこで起おこりましたか。

1/5
A日本の東京
B香港の大埔区
C韓国のソウル
D台湾の台北

Bài báo liên quan