Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
会社をつくるときに気をつけること

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

会社かいしゃをつくるときに気きをつけること

N5
24/11/2025429
会社をつくるときに気をつけること
0:00

起業きぎょうする とき、いくつか 大切たいせつな ことが あります。まず、自分じぶんが 何なにを したいか 考かんがえます。それから、お金かねの 計画けいかくを します。むだな お金かねを 使つかわない ように します。
ひとりで がんばりすぎない ことも 大事だいじです。わからない ことが あれば、経験けいけんが ある 人ひとに 相談そうだんします。小ちいさい ことから 始はじめると いいです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N421%
N316%
N20%
N10%

Từ vựng (16)

起業きぎょうするN4
khởi nghiệpđộng từ
いくつかN5
một vàiđại từ
大切たいせつなN5
quan trọngtính từ
まずN5
trước hếtphó từ
自分じぶんN5
bản thân, chính mìnhđại từ
何なにN5
cái gìđại từ
それからN5
sau đóphó từ
お金かねN5
tiềndanh từ
計画けいかくN5
kế hoạchdanh từ
むだなN5
lãng phítính từ
ひとりでN5
một mìnhphó từ
大事だいじN5
quan trọngtính từ
経験けいけんN5
kinh nghiệmdanh từ
あるN5
cóđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
始はじめるN5
bắt đầuđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ときN5
Diễn tả thời điểm hoặc tình huống khi một hành động nào đó xảy ra; "khi/lúc...".起業する とき、いくつか 大切な ことが あります。
Động từ thể từ điển + ことが ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của một sự việc, kinh nghiệm hoặc điều gì đó; "có...".起業する とき、いくつか 大切な ことが あります。
Động từ thể từ điển + ように しますN4
Diễn tả sự nỗ lực để làm hoặc không làm điều gì đó; "cố gắng để...".むだな お金を 使わない ように します。
Động từ thể ない + ことも あるN4
Diễn tả khả năng có thể xảy ra hoặc không nhất thiết phải như vậy; "cũng có khi không...".ひとりで がんばりすぎない ことも 大事です。
Động từ thể た + らN4
Dùng để diễn tả điều kiện, "nếu/khi... thì...".わからない ことが あれば、経験が ある 人に 相談します。
Động từ thể từ điển + と いいですN5
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý; "nên...", "làm... thì tốt".小さい ことから 始めると いいです。

Câu hỏi

起業きぎょうするとき、まず何なにをしますか。

1/5
Aお金を使います
B何をしたいか考えます
C友だちをさがします
D会社に行きます

Bài báo liên quan