Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
首がはれるとき

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

首くびがはれるとき

N4
21/11/20251443
首がはれるとき
0:00

首くびの 前まえが はれることが あります。大おおきく なると、のどが つまる 感かんじが します。声こえが 出だしにくく なります。
体からだが 疲つかれやすく なったり、急きゅうに やせたり 太ふとったり します。
首くびの はれや 体からだの 変化へんかが あったら、早はやく 病院びょういんに 行いきましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N577%
N48%
N315%
N20%
N10%

Từ vựng (15)

首くびN4
cổdanh từ
前まえN5
trướcdanh từ
はれるN5
sưng lênđộng từ
大おおきくN5
to lênphó từ
のどN5
họngdanh từ
つまるN5
nghẹnđộng từ
感じかんじN5
cảm giácdanh từ
声こえN5
giọng nóidanh từ
急きゅうにN5
đột nhiênphó từ
やせるN5
gầy điđộng từ
太ふとるN5
béo lênđộng từ
変化へんかN5
thay đổidanh từ
早はやくN5
nhanh chóngphó từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
行いくN5
điđộng từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể từ điển + ことが ありますN4
Diễn tả sự việc, hiện tượng, trạng thái đôi khi xảy ra hoặc đã từng xảy ra.首の 前が はれることが あります。
Động từ thể từ điển + と、~N4
Diễn tả kết quả tất yếu khi thực hiện một hành động nào đó, hoặc khi xảy ra một hiện tượng thì kéo theo kết quả tiếp theo.大きく なると、のどが つまる 感じが します。
Động từ thể ます (bỏ ます) + にくいN4
Diễn tả việc gì đó khó thực hiện, khó làm.声が 出しにくく なります。
Động từ thể ます (bỏ ます) + やすい/にくいN4
Diễn tả việc gì đó dễ/dễ bị (やすい) hoặc khó/khó bị (にくい) làm.体が 疲れやすく なったり、急に やせたり 太ったり します。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り しますN4
Dùng để liệt kê một số hành động, trạng thái tiêu biểu trong nhiều hành động, trạng thái.体が 疲れやすく なったり、急に やせたり 太ったり します。
Danh từ + や + Danh từN5
Dùng để liệt kê một vài ví dụ trong nhiều thứ, thường dùng trong văn nói.首の はれや 体の 変化が あったら、早く 病院に 行きましょう。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện, "nếu... thì..."首の はれや 体の 変化が あったら、早く 病院に 行きましょう。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ましょうN5
Dùng để rủ rê, kêu gọi cùng làm một việc gì đó.首の はれや 体の 変化が あったら、早く 病院に 行きましょう。

Câu hỏi

首くびの前まえがはれると、どんな感じかんじがしますか。

1/5
Aおなかがいたい
Bのどがつまる
C目がいたい
D手がいたい

Bài báo liên quan