Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

おとうさん、娘むすめをたすける

N5
02/01/20263426
おとうさん、娘をたすける
0:00

犬いぬと 散歩さんぽに 行いった 娘むすめ
ある 日ひ、アメリカの テキサスで、15歳さいの 娘むすめが 犬いぬと 散歩さんぽに 行いきました。でも、帰かえってきませんでした。
お父とうさんは 心配しんぱいして、電話でんわで 娘むすめを 探さがしました。そして、森もりで 娘むすめを 見みつけました。そこに 男おとこの人ひとが いました。
お父とうさんは 警察けいさつに 電話でんわしました。警察けいさつは 男おとこの人ひとを 捕つかまえました。男おとこの人ひとは 悪わるいことを しました。
今、警察けいさつは 子こどもを 守まもるために 頑張がんばっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N435%
N312%
N20%
N14%

Từ vựng (28)

犬いぬN5
chódanh từ
散歩さんぽ
đi dạodanh từ/động từ
行いくN1
điđộng từ
娘むすめN4
con gáidanh từ
あるN3
một (dùng để chỉ một ngày nào đó)tính từ
日ひ
ngàydanh từ
アメリカ
Mỹdanh từ
テキサス
Texasdanh từ
歳さい
tuổidanh từ
帰かえる
vềđộng từ
来くる
đếnđộng từ
お父とうさんN5
bốdanh từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
電話でんわ
điện thoạidanh từ/động từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
森もりN4
rừngdanh từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
そこ
ở đóđại từ
男おとこの人ひと
người đàn ôngdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
捕つかまえる
bắt giữđộng từ
悪わるい
xấu, tồi tệtính từ
ことN3
việc, điềudanh từ
今N5
bây giờdanh từ
子どもこどもN5
trẻ emdanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
ためN4
để, vìdanh từ
頑張がんばる
cố gắngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + と + Động từ chuyển độngN5
Trợ từ "と" dùng để chỉ người/vật cùng thực hiện hành động chuyển động với chủ ngữ.15歳の 娘が 犬と 散歩に 行きました。
Động từ thể て + きますN4
Diễn tả hành động đi đâu đó rồi quay trở lại (hoặc đi và vẫn chưa quay lại).でも、帰ってきませんでした。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu giới thiệu hoặc nhấn mạnh chủ ngữ và thông tin về chủ ngữ.お父さんは 心配して、電話で 娘を 探しました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra, đã hoàn thành và vẫn còn tiếp tục.今、警察は 子どもを 守るために 頑張っています。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích, "để làm gì đó".今、警察は 子どもを 守るために 頑張っています。

Câu hỏi

15歳じゅうごさいの娘むすめはどこで犬いぬと散歩さんぽに行いきましたか。

1/5
A日本
Bアメリカのテキサス
Cカナダ
Dオーストラリア

Bài báo liên quan

おとうさん、娘をたすける