Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JRとJAL いっしょに新しいチケットをつくります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

JRとJAL いっしょに新あたらしいチケットをつくります

N5
09/02/20262949
JRとJAL いっしょに新しいチケットをつくります
0:00

JRジェイアール東日本ひがしにほんと 日本航空にほんこうくうは、東日本ひがしにほんの 町まちを よくするために、一緒に 働きます。
飛行機ひこうきと 電車でんしゃの チケットを 一緒に します。これで、旅行りょこうが もっと 便利べんりに なります。
例えば、東京とうきょうから 北海道ほっかいどうまで 飛行機ひこうきで 行いって、帰かえりは 電車でんしゃで 東北とうほくを 見みる 旅行りょこうが できます。
荷物にもつを 駅えきや 空港くうこうで 送おくる サービスも あります。旅行りょこうが もっと 楽らくに なります。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N421%
N317%
N20%
N10%

Từ vựng (25)

日本航空にほんこうくうN4
Hàng không Nhật Bảndanh từ
東日本ひがしにほんN4
Đông Nhật Bảndanh từ
町まちN5
thị trấn, thành phốdanh từ
一緒いっしょにN5
cùng nhauphó từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
チケットN5
védanh từ
これでN5
bằng cách nàyphó từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
もっとN5
hơn nữaphó từ
便利べんりN5
tiện lợitính từ đuôi な
例えばN5
ví dụphó từ
東京とうきょうN5
Tokyodanh từ
北海道ほっかいどうN5
Hokkaidodanh từ
行いくN1
điđộng từ
帰かえりN5
chiều vềdanh từ
東北とうほくN5
Tohokudanh từ
見みるN5
xem, ngắmđộng từ
荷物にもつN5
hành lýdanh từ
駅えきN5
nhà gadanh từ
空港くうこうN5
sân baydanh từ
送おくるN5
gửiđộng từ
サービスN4
dịch vụdanh từ
楽らくN5
dễ dàng, thoải máitính từ đuôi な

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để chỉ chủ đề của câu, nhấn mạnh đối tượng được nói đến.JR東日本と 日本航空は、東日本の 町を よくするために、一緒に 働きます。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích, nghĩa là "để làm gì đó".東日本の 町を よくするために、一緒に 働きます。
Danh từ + と + Danh từN5
Dùng để liệt kê, nối hai danh từ với nhau, nghĩa là "và".飛行機と 電車の チケットを 一緒に します。
Động từ thể て + いきますN4
Diễn tả hành động di chuyển hoặc thực hiện hành động rồi đi đâu đó.東京から 北海道まで 飛行機で 行って、帰りは 電車で 東北を 見る 旅行が できます。
Động từ thể て + も いいですN5
Dùng để diễn tả sự cho phép, có thể làm gì đó. (Trong đoạn này không có mẫu này, chỉ lưu ý để tránh nhầm lẫn.)8. Động từ thể て + も (N4)
Động từ thể て + もらいます / くれます / あげますN4
Diễn tả hành động làm giúp ai, nhận được sự giúp đỡ. (Trong đoạn này không có mẫu này.)10. Động từ thể て + なります (N4)

Câu hỏi

JR東日本ひがしにほんと日本航空にほんこうくうは 何なんのために 一緒いっしょに働はたらきますか。

1/5
Aお金を かせぐため
B東日本の町を よくするため
C新しい飛行機を 作るため
D海外旅行を するため

Bài báo liên quan