Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

女性

[じょせい]
N4
đàn bà, phụ nữ, nữ giới, phụ nữ, gái, nữ

将来

[しょうらい]
N4
ngày sau, tương lai, đời sau, mai sau

場所

[ばしょ]
N4
địa điểm tổ chức giải đấu, địa điểm, chỗ, nơi

人口

[じんこう]
N4
nhân khẩu, dân số, số dân

世界

[せかい]
N4
giới, thế giới, xã hội, vũ trụ, vũ trụ, thế giới

政治

[せいじ]
N4
chánh trị, chính trị

生活

[せいかつ]
N4
cuộc sống, sinh hoạt, đời sống, sinh sống

生産

[せいさん]
N4
sự sản xuất, sản xuất, sinh sản

戦争

[せんそう]
N4
chiến đấu, chinh chiến, khói lửa, cuộc chiến tranh, chiến tranh, can qua

男性

[だんせい]
N4
đàn ông

特に

[とくに]
N4
nhất là, đặc biệt là

特別

[とくべつ]
N4
sự đặc biệt, đặc biệt

反対

[はんたい]
N4
ngược lại, mặt đối diện, mặt bên, đối

番組

[ばんぐみ]
N4
chương trình tivi, kênh

必要

[ひつよう]
N4
cấp thiết, cần thiết

夫

[おっと]
N4
Ngày xưa, cặp vợ chồng gọi nhau là: 임자

Tiện ích