Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

なさる

[為さる]
N4
《「なす」 「する」của từ kính ngữ》 하시다. 【Động từ sử dụng trong văn viết 4 dạng】, 「なされる」của văn viết

育てる

[そだてる]
N4
nuôi, nuôi nấng, nuôi lớn, nuôi dạy

遠く

[とおく]
N4
nơi xa, phía xa, đằng xa

いじめる

[苛める]
N4
Lạm dụng. Hành hạ. Bắt nạt. Đau khổ.

開く

[ひらく]
N4
mở cửa ( bắt đầu hoạt động), mở

割れる

[われる]
N4
rách
hỏng
vỡ
rạn vỡ
nứt nẻ
nứt

噛む

[かむ]
N4
gặm, ăn khớp (bánh răng), cắn, nhai, nghiến, bào mòn

乾く

[かわく]
N4
ráo, khan, khô, héo, cạn ráo, cạn

泣く

[なく]
N4
khóc, than khóc, rơi lệ

驚く

[おどろく]
N4
thất kinh, kinh, giật mình, ngạc nhiên

おっしゃる

[仰る]
N4
〈「…と~」の形で, 名前を受ける〉その名前です。 【文語 4段活用動詞】, 《「仰せある」の変わった言葉》, 〈「言う」の敬語〉おっしゃる。 〔参考〕 ㉠命令形と助動詞「ます」に付く連用形は語尾が「い」になる。 ㉡命令形は他の活用形とは異なり、全く成人女性が目下の者に使う。

君

[きみ]
N4
…quân (thường dùng cho nam giới), từ dùng để xưng hô giữa các thành viên Quốc hội, từ thể hiện sự tôn trọng nhẹ nhàng khi gắn vào tên của đồng nghiệp hoặc người dưới: quân

君

[くん]
N4
…quân (thường dùng cho nam giới), từ dùng để xưng hô giữa các thành viên Quốc hội, từ thể hiện sự tôn trọng nhẹ nhàng khi gắn dưới tên của đồng nghiệp hoặc người cấp dưới: quân

建てる

[たてる]
N4
gây dựng, sáng lập, tạo dựng, xây dựng, xây, dựng

くれる

[呉れる]
N4
《Động từ의 liên dụng hình +「て[で]」에 붙음》
không biết phải làm sao. 〔참고〕 3.4.는 「暗れる」 「眩れる」로도 씀. 【Văn viết】 く·る {hạ 2 đoạn hoạt dụng}
(mình đối với đối phương) cho. thực hiện một hành vi. ((có cảm giác hạ thấp đối phương)) 〔Đồng nghĩa〕やる·くらわす
(làm điều không mong muốn cho đối phương) cho. 〔참고〕 Mệnh lệnh hình là 「くれ」가 됨. 【Văn viết】 く·る {hạ 2 đoạn hoạt dụng}
người khác làm gì đó cho mình
(mùa·một năm) tàn. kết thúc

ご主人

[ごしゅじん]
N4
chồng (của người khác)

Tiện ích