…quân (thường dùng cho nam giới), từ dùng để xưng hô giữa các thành viên Quốc hội, từ thể hiện sự tôn trọng nhẹ nhàng khi gắn vào tên của đồng nghiệp hoặc người dưới: quân
君
[くん]
N4
…quân (thường dùng cho nam giới), từ dùng để xưng hô giữa các thành viên Quốc hội, từ thể hiện sự tôn trọng nhẹ nhàng khi gắn dưới tên của đồng nghiệp hoặc người cấp dưới: quân
建てる
[たてる]
N4
gây dựng, sáng lập, tạo dựng, xây dựng, xây, dựng
くれる
[呉れる]
N4
《Động từ의 liên dụng hình +「て[で]」에 붙음》
không biết phải làm sao. 〔참고〕 3.4.는 「暗れる」 「眩れる」로도 씀. 【Văn viết】 く·る {hạ 2 đoạn hoạt dụng}
(mình đối với đối phương) cho. thực hiện một hành vi. ((có cảm giác hạ thấp đối phương)) 〔Đồng nghĩa〕やる·くらわす
(làm điều không mong muốn cho đối phương) cho. 〔참고〕 Mệnh lệnh hình là 「くれ」가 됨. 【Văn viết】 く·る {hạ 2 đoạn hoạt dụng}