Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N4

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

中学校

[ちゅうがっこう]
N4
trường trung học

注意

[ちゅうい]
N4
sự chú ý, cảnh cáo

答え

[こたえ]
N4
trả lời, sự đáp lại

入院

[にゅういん]
N4
nhập viện, sự nhập viện, sự vào nằm viện, sự đi viện

入学

[にゅうがく]
N4
sự nhập học, sự vào học

遊び

[あそび]
N4
sự vui chơi, sự nô đùa, trò chơi, lối chơi

葉

[は]
N4
Vật phẳng hình lá
giấy
cánh máy bay
một khu vực của não, phổi, v.v.
từ dùng để đếm lá, giấy, v.v.: …lá
…tờ

一度

[いちど]
N4
một lần, một khi, khi nào đó, lần nào đó

仕方

[しかた]
N4
cách làm, phương pháp, đường lối

台風

[たいふう]
N4
bão bùng

値段

[ねだん]
N4
giá trị, giá tiền, giá cả

船

[ふね]
N4
thuyền bè, tàu bè, tàu, thuyền

安心

[あんしん]
N4
có được sự bình yên trong tâm trí thông qua đức tin hoặc thực hành khổ hạnh
yên lòng
yên bụng
sự yên tâm
sự an tâm
yên tâm

海岸

[かいがん]
N4
ven biển, bờ biển

教会

[きょうかい]
N4
giáo hội, giáo đường, nhà thờ

故障

[こしょう]
N4
sự hỏng
hỏng hóc
trục trặc
hỏng
hỏng hóc
trục trặc

Tiện ích